XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怎样 đọc là zěn yàng, nghĩa là như thế nào; loại gì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

怎样【怎樣】

[zěn yàng] [怎 样]

như thế nào; loại gì

询问方式、状况或种类

怎样去火车站?

zěn yàng qù huǒ chē zhàn?

Đi đến ga tàu hỏa như thế nào?

那怎样才能了解孩子的安全情况呢?

nà zěn yàng cái néng liǎo jiě hái zi de ān quán qíng kuàng ne?

Vậy làm thế nào mới nắm được tình hình an toàn của con chứ?

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

无论怎样,我们都要按时完成任务。

wú lùn zěn yàng, wǒ men dōu yào àn shí wán chéng rèn wu.

Dù thế nào đi nữa, chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

对,除了道歉,你打算怎样弥补这次损失?

duì, chú le dào qiàn, nǐ dǎ suàn zěn yàng mí bǔ zhè cì sǔn shī?

Đúng, ngoài xin lỗi, em định bù đắp tổn thất lần này thế nào?

Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót

Hỏi đáp về từ 怎样

怎样 nghĩa là gì?

怎样 (zěn yàng) nghĩa là như thế nào; loại gì. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 怎样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怎, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 怎样?

Thường gặp: 不管怎样 (bù guǎn zěn yàng) – dù sao đi nữa.