XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

什么样 đọc là shén me yàng, nghĩa là loại gì?; dạng gì?. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

什么样

[shén me yàng] [什 么 样]

loại gì?; dạng gì?

询问类型或样子

你喜欢什么样的人?

nǐ xǐ huan shén me yàng de rén?

Bạn thích người như thế nào?

可以啊,你想剪什么样的头发?

kě yǐ a, nǐ xiǎng jiǎn shén me yàng de tóu fa?

Được chứ, bạn muốn cắt kiểu tóc như thế nào?

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

那未来的行业会变成什么样呢?

nà wèi lái de háng yè huì biàn chéng shén me yàng ne?

Vậy ngành nghề tương lai sẽ biến thành dạng như thế nào ạ?

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

你到底应聘什么样的工作?

nǐ dào dǐ yìng pìn shén me yàng de gōng zuò?

Rốt cuộc em ứng tuyển công việc kiểu gì?

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

Hỏi đáp về từ 什么样

什么样 nghĩa là gì?

什么样 (shén me yàng) nghĩa là loại gì?; dạng gì?. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 什么样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 什, 么, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.