XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怎么 đọc là zěn me, nghĩa là như thế nào?; cái gì?. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

怎么【怎麼】

[zěn me] [怎 么]

1.như thế nào?; cái gì?; tại sao?

询问方式、情况或原因

你怎么了?

nǐ zěn me le?

Bạn làm sao thế?

2.thế nào cũng; theo bất kỳ cách nào

泛指任何方式或情况

你想怎么做就怎么做。

nǐ xiǎng zěn me zuò jiù zěn me zuò.

Bạn muốn làm thế nào thì cứ làm thế ấy.

很好。那里的羊肉做得怎么样?

hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?

Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

无论我怎么求他,他都不答应。

wú lùn wǒ zěn me qiú tā, tā dōu bù dā ying.

Dù tôi xin xỏ thế nào, anh ấy cũng không đồng ý.

呀,现在两点多了,你怎么去?

ya, xiàn zài liǎng diǎn duō le, nǐ zěn me qù?

Chà, bây giờ hơn hai giờ rồi, em đi bằng gì?

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về từ 怎么

怎么 nghĩa là gì?

怎么 (zěn me) nghĩa là như thế nào?; cái gì?. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 怎么 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怎, 么 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 怎么?

Thường gặp: 怎么办 (zěn me bàn) – phải làm sao đây; 怎么样 (zěn me yàng) – như thế nào?; 不怎么 (bù zěn me) – không quá; 不怎么样 (bù zěn me yàng) – không có gì đặc sắc; 再怎么 (zài zěn me) – dù như thế nào ...; 怎么了 (zěn me le) – Có chuyện gì vậy?.