怎么着
[zěn me zhāo] [怎 么 着]
gì?; sao?; thế nào?
怎么着 đọc là zěn me zhāo, nghĩa là gì?; sao?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zěn me zhāo] [怎 么 着]
gì?; sao?; thế nào?
怎么着 (zěn me zhāo) nghĩa là gì?; sao?.
Viết lần lượt từng chữ 怎, 么, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.