XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怎么了 đọc là zěn me le, nghĩa là Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怎么了

[zěn me le] [怎 么 了]

Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

事故后,记者在医院问病人怎么了。

shì gù hòu, jì zhě zài yī yuàn wèn bìng rén zěn me le.

Sau vụ tai nạn, phóng viên hỏi bệnh nhân đã xảy ra chuyện gì.

方便啊,怎么了?你在外面吗?

fāng biàn a, zěn me le? nǐ zài wài miàn ma?

Tiện chứ, sao vậy? Bạn đang ở bên ngoài à?

Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 怎么了

怎么了 nghĩa là gì?

怎么了 (zěn me le) nghĩa là Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?.

Cách viết 怎么了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怎, 么, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.