XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

除了 đọc là chú le, nghĩa là ngoài ra; ngoài (... còn...). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

除了

[chú le] [除 了]

ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào

表示不计在内或在什么之外

除了他,大家都在。

chú le tā, dà jiā dōu zài.

Ngoài anh ấy ra, mọi người đều có mặt.

那除了西湖,你们还想去哪里?

nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?

Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

医生已经排除了他患病的可能。

yī shēng yǐ jīng pái chú le tā huàn bìng de kě néng.

Bác sĩ đã loại trừ khả năng anh ấy mắc bệnh.

他们桌上除了茶,还有好多小吃。

tā men zhuō shàng chú le chá, hái yǒu hǎo duō xiǎo chī.

Trên bàn của họ ngoài trà ra còn có rất nhiều món ăn vặt.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 除了

除了 nghĩa là gì?

除了 (chú le) nghĩa là ngoài ra; ngoài (... còn...). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 除了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 除, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.