XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

除夕 đọc là Chú xī, nghĩa là đêm giao thừa âm lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

除夕

[Chú xī] [除 夕]

đêm giao thừa âm lịch

农历一年的最后一天晚上

除夕那天,全家人都会聚在一起吃年夜饭。

chú xī nà tiān, quán jiā rén dōu huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.

Vào ngày đêm giao thừa, cả nhà đều sẽ quây quần bên nhau ăn cơm tất niên.

除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。

chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.

Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

除夕夜市民聚集在广场观赏烟火。

chú xī yè shì mín jù jí zài guǎng chǎng guān shǎng yān huǒ.

Đêm giao thừa người dân tập trung tại quảng trường ngắm pháo hoa.

好啊!那今年除夕你就来我家一起过吧。

hǎo a! nà jīn nián chú xī nǐ jiù lái wǒ jiā yì qǐ guò ba.

Được chứ! Thế đêm Giao thừa năm nay cậu đến nhà tớ cùng ăn Tết đi.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về từ 除夕

除夕 nghĩa là gì?

除夕 (Chú xī) nghĩa là đêm giao thừa âm lịch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 除夕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 除, 夕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 除夕?

Thường gặp: 小除夕 (xiǎo chú xī) – ngày trước đêm Giao thừa.