XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夕 đọc là xī, nghĩa là chạng vạng; buổi tối. Thuộc bộ Tịch 夕. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夕

[xī]

chạng vạng; buổi tối; đọc ở Đài Loan: [xì]

除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。

chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.

Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。

tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.

Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.

好啊!那今年除夕你就来我家一起过吧。

hǎo a! nà jīn nián chú xī nǐ jiù lái wǒ jiā yì qǐ guò ba.

Được chứ! Thế đêm Giao thừa năm nay cậu đến nhà tớ cùng ăn Tết đi.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về chữ 夕

夕 nghĩa là gì?

夕 (xī) nghĩa là chạng vạng; buổi tối.

Cách viết chữ 夕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 夕 thuộc bộ Tịch (夕).

Chữ 夕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 除夕 (Chú xī) – đêm giao thừa âm lịch; 夕阳 (xī yáng) – hoàng hôn; 朝夕相处 (zhāo xī xiāng chǔ) – ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ); 前夕 (qián xī) – đêm trước; 一夕 (yī xī) – qua đêm; 七夕 (qī xī) – lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch.