XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝夕 đọc là zhāo xī, nghĩa là sáng và tối; mọi lúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朝夕

[zhāo xī] [朝 夕]

sáng và tối; mọi lúc

我们要努力工作,只争朝夕。

wǒ men yào nǔ lì gōng zuò, zhǐ zhēng zhāo xī.

Chúng ta phải nỗ lực làm việc, tranh thủ từng sớm từng tối.

战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。

zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.

Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.

我们朝夕相处了三年,感情非常深厚。

wǒ men zhāo xī xiāng chǔ le sān nián, gǎn qíng fēi cháng shēn hòu.

Chúng tôi sớm tối bên nhau suốt ba năm, tình cảm vô cùng sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 朝夕

朝夕 nghĩa là gì?

朝夕 (zhāo xī) nghĩa là sáng và tối; mọi lúc.

Cách viết 朝夕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 夕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朝夕?

Thường gặp: 朝夕相处 (zhāo xī xiāng chǔ) – ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ); 只争朝夕 (zhǐ zhēng zhāo xī) – (thành ngữ) tranh thủ từng phút.