只争朝夕
[zhǐ zhēng zhāo xī] [只 争 朝 夕]
(thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình
我们要努力工作,只争朝夕。
wǒ men yào nǔ lì gōng zuò, zhǐ zhēng zhāo xī.Chúng ta phải nỗ lực làm việc, tranh thủ từng sớm từng tối.
只争朝夕 đọc là zhǐ zhēng zhāo xī, nghĩa là (thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǐ zhēng zhāo xī] [只 争 朝 夕]
(thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình
我们要努力工作,只争朝夕。
wǒ men yào nǔ lì gōng zuò, zhǐ zhēng zhāo xī.Chúng ta phải nỗ lực làm việc, tranh thủ từng sớm từng tối.
只争朝夕 (zhǐ zhēng zhāo xī) nghĩa là (thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình.
Viết lần lượt từng chữ 只, 争, 朝, 夕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.