XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

只见 đọc là zhǐ jiàn, nghĩa là chỉ thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

只见【只見】

[zhǐ jiàn] [只 见]

chỉ thấy

表示突然看到某种情况

门一打开,只见桌上放着一本打开的日记。

mén yì dǎ kāi, zhǐ jiàn zhuō shàng fàng zhe yì běn dǎ kāi de rì jì.

Cửa vừa mở ra, chỉ thấy trên bàn đặt một cuốn nhật ký đang mở.

清晨推开窗户,只见满地瑞雪。

qīng chén tuī kāi chuāng hù, zhǐ jiàn mǎn dì ruì xuě.

Sáng sớm mở cửa sổ ra, chỉ thấy tuyết lành phủ khắp mặt đất.

Hỏi đáp về từ 只见

只见 nghĩa là gì?

只见 (zhǐ jiàn) nghĩa là chỉ thấy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 只见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 只, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.