XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

再见 đọc là zài jiàn, nghĩa là tạm biệt; gặp lại sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

再见【再見】

[zài jiàn] [再 见]

tạm biệt; gặp lại sau

分别时表示希望再次见面

老师,再见!

lǎo shī, zài jiàn!

Tạm biệt thầy/cô!

好的,七点准时送到!再见。

hǎo de, qī diǎn zhǔn shí sòng dào! zài jiàn.

Được rồi, bảy giờ sẽ giao đúng giờ! Tạm biệt.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

多年后再见,她的笑容依旧甜美。

duō nián hòu zài jiàn, tā de xiào róng yī jiù tián měi.

Nhiều năm sau gặp lại, nụ cười cô ấy vẫn ngọt ngào.

好的,非常感谢您!再见!

hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín! zài jiàn!

Được, cảm ơn cô rất nhiều! Tạm biệt!

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 再见

再见 nghĩa là gì?

再见 (zài jiàn) nghĩa là tạm biệt; gặp lại sau. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 再见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 再, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 再见?

Thường gặp: 再见全垒打 (zài jiàn quán lěi dǎ) – cú home run kết thúc trận đấu.