梦见【夢見】
[mèng jiàn] [梦 见]
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
在梦中见到某人或某物
我昨天晚上梦见你了。
wǒ zuó tiān wǎn shàng mèng jiàn nǐ le.Tối qua tôi đã mơ thấy bạn.
梦见 đọc là mèng jiàn, nghĩa là mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèng jiàn] [梦 见]
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
在梦中见到某人或某物
我昨天晚上梦见你了。
wǒ zuó tiān wǎn shàng mèng jiàn nǐ le.Tối qua tôi đã mơ thấy bạn.
梦见 (mèng jiàn) nghĩa là mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 梦, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.