XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梦见 đọc là mèng jiàn, nghĩa là mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 梦见

梦见 nghĩa là gì?

梦见 (mèng jiàn) nghĩa là mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 梦见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梦, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.