XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梦想 đọc là mèng xiǎng, nghĩa là (bóng) mơ ước; giấc mơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

梦想

[mèng xiǎng] [梦 想]

(bóng) mơ ước; giấc mơ

渴望实现的美好愿望

我的梦想是当一名医生。

wǒ de mèng xiǎng shì dāng yì míng yī shēng.

Mơ ước của tôi là trở thành một bác sĩ.

mơ ước; khao khát

渴望实现某种愿望

我梦想有一天能环游世界。

wǒ mèng xiǎng yǒu yì tiān néng huán yóu shì jiè.

Tôi mơ ước có một ngày có thể đi du lịch quanh thế giới.

好啊!有梦想就好好加油吧。

hǎo a! yǒu mèng xiǎng jiù hǎo hǎo jiā yóu ba.

Tốt lắm! Có ước mơ thì hãy cố gắng lên nhé.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

他一直梦想拥有一辆奔驰汽车。

tā yì zhí mèng xiǎng yōng yǒu yí liàng bēn chí qì chē.

Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe Benz.

健康是一切的基础。如果没有好身体,拿什么去承担家庭责任和实现梦想?

jiàn kāng shì yí qiè de jī chǔ. rú guǒ méi yǒu hǎo shēn tǐ, ná shén me qù chéng dān jiā tíng zé rèn hé shí xiàn mèng xiǎng?

Sức khỏe là nền tảng của mọi thứ. Nếu không có cơ thể khỏe mạnh, lấy gì để gánh vác trách nhiệm gia đình và thực hiện ước mơ?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Hỏi đáp về từ 梦想

梦想 nghĩa là gì?

梦想 (mèng xiǎng) nghĩa là (bóng) mơ ước; giấc mơ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 梦想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梦, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 梦想?

Thường gặp: 梦想家 (mèng xiǎng jiā) – người mơ mộng.