XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事实 đọc là shì shí, nghĩa là sự thật; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

事实【事實】

[shì shí] [事 实]

sự thật; lượng từ: 个 (gè)

事情的真实情况。

请你告诉我事实。

qǐng nǐ gào sù wǒ shì shí.

Xin hãy nói cho tôi biết sự thật.

个

先把事实和困难理清,不必一次解决全部。

xiān bǎ shì shí hé kùn nán lǐ qīng, bú bì yí cì jiě jué quán bù.

Trước hết hãy làm rõ sự thật và khó khăn, không cần giải quyết tất cả cùng một lúc.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

我们需要进一步查明事实真相。

wǒ men xū yào jìn yí bù chá míng shì shí zhēn xiàng.

Chúng ta cần tiếp tục làm rõ sự thật.

难道事实不是这样吗?他们看起来过得都很轻松。

nán dào shì shí bú shì zhè yàng ma? tā men kàn qǐ lái guo de dōu hěn qīng sōng.

Chẳng lẽ sự thật không phải như vậy sao? Trông họ đều sống rất nhẹ nhàng mà.

Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

Hỏi đáp về từ 事实

事实 nghĩa là gì?

事实 (shì shí) nghĩa là sự thật; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 事实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事实?

Thường gặp: 事实上 (shì shí shàng) – thực tế; 事实婚 (shì shí hūn) – hôn nhân thực tế; 事实根据 (shì shí gēn jù) – cơ sở thực tế; 事实求是 (shì shí qiú shì) – tìm kiếm sự thật từ thực tế; 军事实力 (jūn shì shí lì) – sức mạnh quân sự; 既成事实 (jì chéng shì shí) – sự đã rồi.