事实胜于雄辩
[shì shí shèng yú xióng biàn] [事 实 胜 于 雄 辩]
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
事实胜于雄辩,我们不需要再辩了。
shì shí shèng yú xióng biàn, wǒ men bù xū yào zài biàn le.Sự thật hùng hồn hơn lời nói, chúng ta không cần tranh luận thêm nữa.
事实胜于雄辩 đọc là shì shí shèng yú xióng biàn, nghĩa là thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì shí shèng yú xióng biàn] [事 实 胜 于 雄 辩]
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
事实胜于雄辩,我们不需要再辩了。
shì shí shèng yú xióng biàn, wǒ men bù xū yào zài biàn le.Sự thật hùng hồn hơn lời nói, chúng ta không cần tranh luận thêm nữa.
事实胜于雄辩 (shì shí shèng yú xióng biàn) nghĩa là thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 事, 实, 胜, 于, 雄, 辩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.