XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雄 đọc là xióng, nghĩa là đực; thuộc giống đực. Thuộc bộ Chuy 隹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雄

[xióng]

đực; thuộc giống đực; hùng vĩ

关于逐步淘汰煤电的路线图,我们希望贵方能设定更具雄心的减排时间表。

guān yú zhú bù táo tài méi diàn de lù xiàn tú, wǒ men xī wàng guì fāng néng shè dìng gèng jù xióng xīn de jiǎn pái shí jiān biǎo.

Về lộ trình từng bước loại bỏ điện than, chúng tôi hy vọng phía quý vị có thể đặt ra mốc thời gian giảm phát thải tham vọng hơn.

Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng

这种动物很难从外表区分雌雄。

zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.

Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.

对,分配机制明确了,学者才能安心搞科研,但评估指标绝不能全以经济效益论英雄。

duì, fēn pèi jī zhì míng què le, xué zhě cái néng ān xīn gǎo kē yán, dàn píng gū zhǐ biāo jué bù néng quán yǐ jīng jì xiào yì lùn yīng xióng.

Đúng vậy, cơ chế phân chia rõ ràng thì học giả mới yên tâm làm nghiên cứu, nhưng chỉ số đánh giá tuyệt đối không thể chỉ lấy hiệu quả kinh tế làm thước đo định đoạt thành bại.

Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học

Hỏi đáp về chữ 雄

雄 nghĩa là gì?

雄 (xióng) nghĩa là đực; thuộc giống đực.

Cách viết chữ 雄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雄 thuộc bộ Chuy (隹).

Chữ 雄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 雄伟 (xióng wěi) – hùng vĩ; 英雄 (yīng xióng) – anh hùng; 雌雄 (cí xióng) – đực và cái; 雄厚 (xióng hòu) – đáng kể; 争雄 (zhēng xióng) – tranh giành quyền lực; 南雄 (nán xióng) – Nanxiong, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan 韶关 (sháo guān), Quảng….