XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雌雄 đọc là cí xióng, nghĩa là đực và cái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

雌雄

[cí xióng] [雌 雄]

1.đực và cái

雌性和雄性;母和公。

这种动物很难从外表区分雌雄。

zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.

Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.

2.thắng bại; cao thấp; hơn thua

比喻胜负或高低。

双方各不相让,誓要分出雌雄。

shuāng fāng gè bù xiāng ràng, shì yào fēn chū cí xióng.

Hai bên không ai nhượng bộ, thề phải phân cao thấp.

Hỏi đáp về từ 雌雄

雌雄 nghĩa là gì?

雌雄 (cí xióng) nghĩa là đực và cái. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 雌雄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雌, 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雌雄?

Thường gặp: 一决雌雄 (yī jué cí xióng) – phân thắng bại; 雌雄同体 (cí xióng tóng tǐ) – lưỡng tính; 雌雄异色 (cí xióng yì sè) – màu sắc giới tính; 雌雄同体人 (cí xióng tóng tǐ rén) – người lưỡng tính; 雌雄同体性 (cí xióng tóng tǐ xìng) – tình trạng lưỡng tính.