雌雄同体 đọc là cí xióng tóng tǐ, nghĩa là lưỡng tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 雌雄同体
雌雄同体 nghĩa là gì?
雌雄同体 (cí xióng tóng tǐ) nghĩa là lưỡng tính.
Cách viết 雌雄同体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 雌, 雄, 同, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 雌雄同体?
Thường gặp: 雌雄同体人 (cí xióng tóng tǐ rén) – người lưỡng tính; 雌雄同体性 (cí xióng tóng tǐ xìng) – tình trạng lưỡng tính.