XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雌 đọc là cí, nghĩa là giống cái; Phát âm Đài Loan [cī]. Thuộc bộ Chuy 隹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雌

[cí]

giống cái; Phát âm Đài Loan [cī]

这种动物很难从外表区分雌雄。

zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.

Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.

双方各不相让,誓要分出雌雄。

shuāng fāng gè bù xiāng ràng, shì yào fēn chū cí xióng.

Hai bên không ai nhượng bộ, thề phải phân cao thấp.

比赛即将来临,大家要一决雌雄。

bǐ sài jí jiāng lái lín, dà jiā yào yì jué cí xióng.

Trận đấu sắp diễn ra, mọi người phải phân định thắng thua.

Hỏi đáp về chữ 雌

雌 nghĩa là gì?

雌 (cí) nghĩa là giống cái; Phát âm Đài Loan [cī].

Cách viết chữ 雌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雌 thuộc bộ Chuy (隹).

Chữ 雌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 雌雄 (cí xióng) – đực và cái; 雌体 (cí tǐ) – con cái của một loài; 雌性 (cí xìng) – giống cái; 雌狮 (cí shī) – sư tử cái; 雌蕊 (cí ruǐ) – nhụy; 雌鹿 (cí lù) – nai.