XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雌黄 đọc là cí huáng, nghĩa là thư hoàng; tri sunfua asen As2S3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 雌黄

雌黄 nghĩa là gì?

雌黄 (cí huáng) nghĩa là thư hoàng; tri sunfua asen As2S3.

Cách viết 雌黄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雌, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雌黄?

Thường gặp: 信口雌黄 (xìn kǒu cí huáng) – nói tùy tiện; 妄下雌黄 (wàng xià cí huáng) – thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ).