雌黄
[cí huáng] [雌 黄]
thư hoàng; tri sunfua asen As2S3; thay đổi trong viết lách
雌黄 đọc là cí huáng, nghĩa là thư hoàng; tri sunfua asen As2S3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí huáng] [雌 黄]
thư hoàng; tri sunfua asen As2S3; thay đổi trong viết lách
雌黄 (cí huáng) nghĩa là thư hoàng; tri sunfua asen As2S3.
Viết lần lượt từng chữ 雌, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 信口雌黄 (xìn kǒu cí huáng) – nói tùy tiện; 妄下雌黄 (wàng xià cí huáng) – thay đổi văn bản một cách bừa bãi (thành ngữ).