XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

团体 đọc là tuán tǐ, nghĩa là nhóm; tổ chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

团体【團體】

[tuán tǐ] [团 体]

nhóm; tổ chức; đội

为了共同目的联合起来的集体。

学校有很多学生团体。

xué xiào yǒu hěn duō xué shēng tuán tǐ.

Trường học có rất nhiều hội nhóm học sinh.

个

王老师经常与当地的华侨团体进行文化交流。

wáng lǎo shī jīng cháng yǔ dāng dì de huá qiáo tuán tǐ jìn xíng wén huà jiāo liú.

Thầy Vương thường xuyên giao lưu văn hóa với các đoàn thể Hoa kiều tại địa phương.

Hỏi đáp về từ 团体

团体 nghĩa là gì?

团体 (tuán tǐ) nghĩa là nhóm; tổ chức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 团体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 团, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 团体?

Thường gặp: 团体行 (tuán tǐ xíng) – du lịch nhóm; 人民团体 (rén mín tuán tǐ) – tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); 公共团体 (gōng gòng tuán tǐ) – tổ chức công cộng; 同侪团体 (tóng chái tuán tǐ) – nhóm đồng trang lứa; 团体冠军 (tuán tǐ guàn jūn) – vô địch đồng đội; 游说团体 (yóu shuì tuán tǐ) – nhóm vận động hành lang.