团体冠军
[tuán tǐ guàn jūn] [团 体 冠 军]
vô địch đồng đội
团体冠军 đọc là tuán tǐ guàn jūn, nghĩa là vô địch đồng đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuán tǐ guàn jūn] [团 体 冠 军]
vô địch đồng đội
团体冠军 (tuán tǐ guàn jūn) nghĩa là vô địch đồng đội.
Viết lần lượt từng chữ 团, 体, 冠, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.