XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

团长 đọc là tuán zhǎng, nghĩa là chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

团长【團長】

[tuán zhǎng] [团 长]

chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung

军队团级指挥官或某种团体的负责人

团长带领大家顺利完成了这次演出任务。

tuán zhǎng dài lǐng dà jiā shùn lì wán chéng le zhè cì yǎn chū rèn wu.

Trưởng đoàn dẫn dắt mọi người hoàn thành thuận lợi nhiệm vụ biểu diễn lần này.

Hỏi đáp về từ 团长

团长 nghĩa là gì?

团长 (tuán zhǎng) nghĩa là chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 团长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 团, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.