XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

师长 đọc là shī zhǎng, nghĩa là chỉ huy cấp sư đoàn; giáo viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

师长【師長】

[shī zhǎng] [SƯ 长]

chỉ huy cấp sư đoàn; giáo viên

军队中师的最高指挥官;老师和长辈。

他在军中服役多年,深受师长器重。

tā zài jūn zhōng fú yì duō nián, shēn shòu shī zhǎng qì zhòng.

Anh ấy phục vụ trong quân đội nhiều năm, rất được sư đoàn trưởng coi trọng.

这是他特地买来孝敬师长的心意。

zhè shì tā tè dì mǎi lái xiào jìng shī zhǎng de xīn yì.

Đây là tấm lòng anh ấy đặc biệt mua biếu thầy cô.

Hỏi đáp về từ 师长

师长 nghĩa là gì?

师长 (shī zhǎng) nghĩa là chỉ huy cấp sư đoàn; giáo viên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 师长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 师, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 师长?

Thường gặp: 厨师长 (chú shī zhǎng) – bếp trưởng điều hành.