XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 师 đọc là shī, Hán Việt Sư, nghĩa là giáo viên; sư phụ. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

师

[shī] [ㄕ] [SƯ]

giáo viên; sư phụ; chuyên gia

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

老师明天要测大家的汉语水平。

lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.

Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 师

师 nghĩa là gì?

师 (shī, Hán Việt: Sư) nghĩa là giáo viên; sư phụ.

Cách viết chữ 师 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 师 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 师 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 老师 (lǎo shī) – giáo viên; 教师 (jiào shī) – giáo viên; 工程师 (gōng chéng shī) – kỹ sư; 律师 (lǜ shī) – luật sư; 师傅 (shī fu) – bậc thầy; 摄影师 (shè yǐng shī) – nhiếp ảnh gia.