XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厨师 đọc là chú shī, nghĩa là đầu bếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

厨师【廚師】

[chú shī] [厨 SƯ]

đầu bếp

以烹饪为职业的人

这家餐厅的厨师做菜非常美味。

zhè jiā cān tīng de chú shī zuò cài fēi cháng měi wèi.

Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn vô cùng ngon.

厨师把果皮去掉后再进行切块。

chú shī bǎ guǒ pí qù diào hòu zài jìn xíng qiè kuài.

Đầu bếp gọt bỏ vỏ trái cây rồi mới cắt thành từng miếng.

厨师拿刀把整只鸡劈成了两半。

chú shī ná dāo bà zhěng zhǐ jī pī chéng le liǎng bàn.

Đầu bếp dùng dao chặt con gà nguyên con thành hai nửa.

厨师为今晚的贵宾特制了一道菜。

chú shī wèi jīn wǎn de guì bīn tè zhì le yí dào cài.

Đầu bếp đã chế biến riêng một món ăn cho vị khách quý tối nay.

Hỏi đáp về từ 厨师

厨师 nghĩa là gì?

厨师 (chú shī) nghĩa là đầu bếp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 厨师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厨, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 厨师?

Thường gặp: 厨师长 (chú shī zhǎng) – bếp trưởng điều hành.