XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教师 đọc là jiào shī, nghĩa là giáo viên; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

教师【教師】

[jiào shī] [教 SƯ]

giáo viên; lượng từ: 个 (gè)

担任教学工作的人

他是一位好教师。

tā shì yí wèi hǎo jiào shī.

Anh ấy là một giáo viên tốt.

个

就在教师食堂旁边,离这儿不远。

jiù zài jiào shī shí táng páng biān, lí zhè r bù yuǎn.

Ở ngay bên cạnh căng tin giáo viên, cách đây không xa.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

当一名教师是一件很光荣的事。

dāng yì míng jiào shī shì yí jiàn hěn guāng róng de shì.

Làm giáo viên là một việc rất vinh quang.

好主意!由双方教师共同复审,能保证打分客观公允。

hǎo zhǔ yì! yóu shuāng fāng jiào shī gòng tóng fù shěn, néng bǎo zhèng dǎ fēn kè guān gōng yǔn.

Ý hay! Do giảng viên hai bên cùng duyệt lại, có thể đảm bảo chấm điểm khách quan công bằng.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

Hỏi đáp về từ 教师

教师 nghĩa là gì?

教师 (jiào shī) nghĩa là giáo viên; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 教师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 教师?

Thường gặp: 教师爷 (jiào shī yé) – bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng…; 教师节 (jiào shī jié) – Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 thá…; 家庭教师 (jiā tíng jiào shī) – gia sư.