XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 教 đọc là jiāo, nghĩa là tôn giáo; giảng dạy. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

教

[jiāo]

tôn giáo; giảng dạy; làm

老师教我们说汉语。

lǎo shī jiào wǒ men shuō hàn yǔ.

Giáo viên dạy chúng tôi nói tiếng Trung.

我八岁就学了,我爸爸教我的。

wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.

Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

下课后,同学们纷纷走出教室。

xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.

Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.

那里人太多了,我们去教室吧。

nà lǐ rén tài duō le, wǒ men qù jiào shì ba.

Ở đó đông người quá, chúng ta đến phòng học đi.

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về chữ 教

教 nghĩa là gì?

教 (jiāo) nghĩa là tôn giáo; giảng dạy. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 教 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 教 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 教 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 教学楼 (jiào xué lóu) – tòa nhà trường học; 教学 (jiāo xué) – giảng dạy; 教室 (jiào shì) – phòng học; 教师 (jiào shī) – giáo viên; 教育 (jiào yù) – giáo dục; 教材 (jiào cái) – tài liệu giảng dạy.