XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教养 đọc là jiào yǎng, nghĩa là giáo dục; nuôi dưỡng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

教养【教養】

[jiào yǎng] [教 养]

giáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng; sự giáo dục; sự nuôi dưỡng; văn hóa

指文化修养、礼貌及养育

良好的教养让他在社交场合表现得体。

liáng hǎo de jiào yǎng ràng tā zài shè jiāo chǎng hé biǎo xiàn dé tǐ.

Giáo dục tốt giúp anh ấy cư xử lịch thiệp trong giao tiếp xã hội.

Hỏi đáp về từ 教养

教养 nghĩa là gì?

教养 (jiào yǎng) nghĩa là giáo dục; nuôi dưỡng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 教养 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 养 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 教养?

Thường gặp: 劳动教养 (láo dòng jiào yǎng) – cải tạo lao động.