XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管教 đọc là guǎn jiào, nghĩa là kỷ luật; dạy dỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

管教

[guǎn jiào] [管 教]

kỷ luật; dạy dỗ; đảm bảo

约束并教育。

父母应当以身作则,耐心管教孩子。

fù mǔ yīng dāng yǐ shēn zuò zé, nài xīn guǎn jiào hái zi.

Cha mẹ nên làm gương và kiên nhẫn dạy dỗ con cái.

chắc chắn; bảo đảm

管保,表示完全有把握。

你按这个药方吃,管教不出三天病就好了。

nǐ àn zhè ge yào fāng chī, guǎn jiào bù chū sān tiān bìng jiù hǎo le.

Cậu cứ uống theo đơn thuốc này, bảo đảm không quá ba ngày bệnh sẽ khỏi.

古代老师常拿戒尺管教学生。

gǔ dài lǎo shī cháng ná jiè chǐ guǎn jiào xué shēng.

Thầy giáo thời xưa thường cầm thước phạt để răn dạy học trò.

Hỏi đáp về từ 管教

管教 nghĩa là gì?

管教 (guǎn jiào) nghĩa là kỷ luật; dạy dỗ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 管教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管教?

Thường gặp: 主管教区 (zhǔ guǎn jiào qū) – giáo phận; 管教无方 (guǎn jiào wú fāng) – không thể dạy dỗ con cái.