XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

道教 đọc là Dào jiào, nghĩa là Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

道教

[Dào jiào] [道 教]

Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc

中国本土宗教,以道为核心信仰。

道教是中国本土的重要宗教之一。

dào jiào shì zhōng guó běn tǔ de zhòng yào zōng jiào zhī yī.

Đạo giáo là một trong những tôn giáo bản địa quan trọng của Trung Quốc.

比如把渡劫译成魔法升级,虽然读者容易懂,但道教内涵全没了。

bǐ rú bǎ dù jié yì chéng mó fǎ shēng jí, suī rán dú zhě róng yì dǒng, dàn dào jiào nèi hán quán méi le.

Ví dụ dịch độ kiếp thành thăng cấp ma pháp, tuy độc giả dễ hiểu nhưng nội hàm Đạo giáo mất sạch.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

他开始学习道教。

tā kāi shǐ xué xí dào jiào.

Anh ấy bắt đầu học Đạo giáo.

Hỏi đáp về từ 道教

道教 nghĩa là gì?

道教 (Dào jiào) nghĩa là Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 道教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 道, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 道教?

Thường gặp: 神道教 (shén dào jiào) – Thần đạo; 道教徒 (dào jiào tú) – một người theo Đạo giáo.