XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佛教 đọc là Fó jiào, nghĩa là Phật giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

佛教

[Fó jiào] [佛 教]

Phật giáo

世界主要宗教之一,由释迦牟尼创立。

佛教在亚洲许多国家都有着悠久的历史。

fó jiào zài yà zhōu xǔ duō guó jiā dōu yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.

Phật giáo có lịch sử lâu đời ở rất nhiều quốc gia châu Á.

佛教信徒常常虔诚地诵念六字真言“唵嘛呢叭咪吽”。

fó jiào xìn tú cháng cháng qián chéng dì sòng niàn liù zì zhēn yán“ ǎn ma ne bā mī hōng”.

Các tín đồ Phật giáo thường thành kính niệm lục tự chân ngôn "Úm ma ni bát ni hồng".

这座具有千年历史的寺庙保存了大量珍贵的佛教文物。

zhè zuò jù yǒu qiān nián lì shǐ de sì miào bǎo cún le dà liàng zhēn guì de fó jiào wén wù.

Ngôi chùa có lịch sử nghìn năm này lưu giữ một lượng lớn hiện vật Phật giáo quý giá.

Hỏi đáp về từ 佛教

佛教 nghĩa là gì?

佛教 (Fó jiào) nghĩa là Phật giáo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 佛教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佛, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 佛教?

Thường gặp: 佛教徒 (fó jiào tú) – Phật tử; 佛教语 (fó jiào yǔ) – Thuật ngữ Phật giáo; 人间佛教 (rén jiān fó jiào) – Phật giáo Nhân gian; 藏传佛教 (zàng chuán fó jiào) – Phật giáo Tây Tạng; 四大佛教名山 (sì dà fó jiào míng shān) – Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五台山 ở Sơn T….