赐教【賜教】
[cì jiào] [赐 教]
(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
敬辞,给予指教或指点
如果您有任何建议,欢迎随时赐教。
rú guǒ nín yǒu rèn hé jiàn yì, huān yíng suí shí cì jiào.Nếu quý vị có bất kỳ góp ý nào, hoan nghênh bất cứ lúc nào chỉ giáo.
赐教 đọc là cì jiào, nghĩa là (kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cì jiào] [赐 教]
(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
敬辞,给予指教或指点
如果您有任何建议,欢迎随时赐教。
rú guǒ nín yǒu rèn hé jiàn yì, huān yíng suí shí cì jiào.Nếu quý vị có bất kỳ góp ý nào, hoan nghênh bất cứ lúc nào chỉ giáo.
赐教 (cì jiào) nghĩa là (kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 赐, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不吝赐教 (bù lìn cì jiào) – xin hãy chỉ giáo cho tôi.