XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赐 đọc là cì, nghĩa là ban cho; ban tặng. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

赐【賜】

[cì]

ban cho; ban tặng

赏赐,上对下给予

大自然赐予人类丰富而珍贵的资源。

dà zì rán cì yǔ rén lèi fēng fù ér zhēn guì de zī yuán.

Thiên nhiên ban cho con người nguồn tài nguyên phong phú và quý giá.

大自然恩赐给人类丰富的资源。

dà zì rán ēn cì gěi rén lèi fēng fù de zī yuán.

Thiên nhiên đã ban tặng cho con người nguồn tài nguyên phong phú.

我们绝不接受任何施舍和恩赐。

wǒ men jué bù jiē shòu rèn hé shī shě hé ēn cì.

Chúng tôi tuyệt đối không chấp nhận bất kỳ sự bố thí hay ban phát nào.

先生学识渊博,还望不吝赐教。

xiān shēng xué shí yuān bó, hái wàng bú lìn cì jiào.

Tiên sinh học vấn uyên bác, kính mong không tiếc lời chỉ bảo.

Hỏi đáp về chữ 赐

赐 nghĩa là gì?

赐 (cì) nghĩa là ban cho; ban tặng. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 赐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赐 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恩赐 (ēn cì) – ban phát (ưu ái, từ thiện,...); 赐教 (cì jiào) – (kính ngữ) chỉ giáo; 厚赐 (hòu cì) – ban thưởng hậu hĩnh; 天赐 (tiān cì) – ban cho bởi trời; 御赐 (yù cì) – được hoàng đế ban tặng; 赏赐 (shǎng cì) – ban thưởng.