XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天赐 đọc là tiān cì, nghĩa là ban cho bởi trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天赐

[tiān cì] [天 赐]

ban cho bởi trời

感谢上天赐给我们美好的生活。

gǎn xiè shàng tiān cì gěi wǒ men měi hǎo de shēng huó.

Cảm ơn ông trời đã ban cho chúng ta cuộc sống tốt đẹp.

Hỏi đáp về từ 天赐

天赐 nghĩa là gì?

天赐 (tiān cì) nghĩa là ban cho bởi trời.

Cách viết 天赐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 赐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.