XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恩赐 đọc là ēn cì, nghĩa là ban phát (ưu ái, từ thiện,...). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恩赐【恩賜】

[ēn cì] [恩 赐]

ban phát (ưu ái, từ thiện,...)

原指帝王赏赐,现泛指因怜悯而给予。

上天恩赐了她美丽的歌喉。

shàng tiān ēn cì le tā měi lì de gē hóu.

Ông trời đã ban tặng cho cô ấy giọng hát tuyệt vời.

sự ban ơn; món quà ban tặng

因怜悯而施舍的恩惠或赏赐。

我们绝不接受任何施舍和恩赐。

wǒ men jué bù jiē shòu rèn hé shī shě hé ēn cì.

Chúng tôi tuyệt đối không chấp nhận bất kỳ sự bố thí hay ban phát nào.

Hỏi đáp về từ 恩赐

恩赐 nghĩa là gì?

恩赐 (ēn cì) nghĩa là ban phát (ưu ái, từ thiện,...). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恩赐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恩, 赐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.