XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乞求 đọc là qǐ qiú, nghĩa là cầu xin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乞求

[qǐ qiú] [乞 求]

cầu xin

恳切地请求帮助、宽恕或施舍

犯了严重错误就要勇于承担责任,而不是一味乞求别人的宽恕。

fàn le yán zhòng cuò wù jiù yào yǒng yú chéng dān zé rèn, ér bú shì yí wèi qǐ qiú bié rén de kuān shù.

Mắc phải sai lầm nghiêm trọng thì cần dũng cảm gánh vác trách nhiệm, chứ không phải một mực cầu xin sự tha thứ từ người khác.

Hỏi đáp về từ 乞求

乞求 nghĩa là gì?

乞求 (qǐ qiú) nghĩa là cầu xin. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乞求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乞, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.