XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

需求 đọc là xū qiú, nghĩa là yêu cầu; cần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

需求

[xū qiú] [需 求]

yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu

由需要而产生的要求

我们必须了解客人的需求。

wǒ men bì xū liǎo jiě kè rén de xū qiú.

Chúng ta cần phải hiểu nhu cầu của khách hàng.

主要是客户上周临时变更了两项需求。

zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.

Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

这家公司的创新需求非常旺盛。

zhè jiā gōng sī de chuàng xīn xū qiú fēi cháng wàng shèng.

Nhu cầu sáng tạo của công ty này rất mãnh liệt.

审查模型确实新鲜,但市场上真有这么多需求吗?

shěn chá mó xíng què shí xīn xiān, dàn shì chǎng shàng zhēn yǒu zhè me duō xū qiú ma?

Thẩm tra mô hình đúng là mới mẻ, nhưng trên thị trường thực sự có nhiều nhu cầu thế sao?

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 需求

需求 nghĩa là gì?

需求 (xū qiú) nghĩa là yêu cầu; cần. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 需求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 需, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 需求?

Thường gặp: 总需求 (zǒng xū qiú) – tổng cầu; 社会总需求 (shè huì zǒng xū qiú) – tổng nhu cầu xã hội; 需求层次理论 (xū qiú céng cì lǐ lùn) – tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học).