XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

供不应求 đọc là gōng bù yìng qiú, nghĩa là cung không đáp ứng cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

供不应求【供不應求】

[gōng bù yìng qiú] [供 BẤT 应 求]

cung không đáp ứng cầu

供应不能满足需求

这款新能源汽车上市后销量暴增,供不应求。

zhè kuǎn xīn néng yuán qì chē shàng shì hòu xiāo liàng bào zēng, gōng bú yìng qiú.

Mẫu xe năng lượng mới này sau khi ra mắt doanh số tăng vọt, cung không đủ cầu.

市场上这种新型材料供不应求,满足不了用户之需。

shì chǎng shàng zhè zhǒng xīn xíng cái liào gōng bú yìng qiú, mǎn zú bù liǎo yòng hù zhī xū.

Vật liệu mới này trên thị trường cung không đủ cầu, không đáp ứng được nhu cầu của người dùng.

Hỏi đáp về từ 供不应求

供不应求 nghĩa là gì?

供不应求 (gōng bù yìng qiú) nghĩa là cung không đáp ứng cầu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 供不应求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 供, 不, 应, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.