XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

要求 đọc là yāo qiú, nghĩa là yêu cầu; đòi hỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

要求

[yāo qiú] [要 求]

yêu cầu; đòi hỏi

提出条件,希望对方做到

老师对我们要求很高。

lǎo shī duì wǒ men yāo qiú hěn gāo.

Thầy giáo yêu cầu rất cao đối với chúng tôi.

yêu cầu; điều kiện đòi hỏi

提出的条件或标准

这个要求太高了。

zhè ge yāo qiú tài gāo le.

Yêu cầu này cao quá.

点

老师,泡龙井茶有什么要求吗?

lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?

Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

他的表现完全符合公司的要求。

tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.

Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.

上次老师讲的要求,你听得懂吗?

shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?

Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 要求

要求 nghĩa là gì?

要求 (yāo qiú) nghĩa là yêu cầu; đòi hỏi. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 要求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 要, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 要求?

Thường gặp: 权利要求 (quán lì yāo qiú) – yêu cầu quyền lợi (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.).