XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

要么 đọc là yào me, nghĩa là hoặc; một trong hai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

要么【要麼】

[yào me] [要 么]

hoặc; một trong hai

表示选择,二者择一

你今天要么把报告写完,要么就加班。

nǐ jīn tiān yào me bǎ bào gào xiě wán, yào me jiù jiā bān.

Hôm nay bạn hoặc là viết xong báo cáo, hoặc là phải tăng ca.

现有的相关判例不外乎两种方向:要么属于操作者,要么归于公共领域。

xiàn yǒu de xiāng guān pàn lì bú wài hū liǎng zhǒng fāng xiàng: yào me shǔ yú cāo zuò zhě, yào me guī yú gōng gòng lǐng yù.

Các tiền lệ pháp lý liên quan hiện tại không ngoài hai hướng: hoặc thuộc về người vận hành, hoặc thuộc về phạm vi công cộng.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎

Hỏi đáp về từ 要么

要么 nghĩa là gì?

要么 (yào me) nghĩa là hoặc; một trong hai. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 要么 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 要, 么 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.