XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 需 đọc là xū, nghĩa là yêu cầu; cần. Thuộc bộ Vũ 雨. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

需

[xū]

yêu cầu; cần; muốn

需要、要求,表示不可缺少。

如需获取更多高级中文学习资料,请随时联系我们的课程顾问。

rú xū huò qǔ gèng duō gāo jí zhōng wén xué xí zī liào, qǐng suí shí lián xì wǒ men de kè chéng gù wèn.

Nếu cần lấy thêm tài liệu học tiếng Trung cao cấp, vui lòng liên hệ cố vấn khóa học của chúng tôi bất cứ lúc nào.

nhu cầu; đồ dùng cần thiết

需求或需要用到的物品

市场上这种新型材料供不应求,满足不了用户之需。

shì chǎng shàng zhè zhǒng xīn xíng cái liào gōng bú yìng qiú, mǎn zú bù liǎo yòng hù zhī xū.

Vật liệu mới này trên thị trường cung không đủ cầu, không đáp ứng được nhu cầu của người dùng.

好啊。对了,你还需要买笔吗?

hǎo a. duì le, nǐ hái xū yào mǎi bǐ ma?

Được thôi. Đúng rồi, bạn còn cần mua bút không?

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

需要很久吗?时间快来不及了。

xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.

Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về chữ 需

需 nghĩa là gì?

需 (xū) nghĩa là yêu cầu; cần. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 需 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 需 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 需 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 需 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 需求 (xū qiú) – yêu cầu; 需要 (xū yào) – cần; 必需 (bì xū) – cần; 内需 (nèi xū) – nhu cầu nội địa; 急需 (jí xū) – cần gấp; 亟需 (jí xū) – cần gấp.