XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内需 đọc là nèi xū, nghĩa là nhu cầu nội địa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

内需【內需】

[nèi xū] [内 需]

nhu cầu nội địa

国内市场的消费与投资需求。

中国的内需正在增长。

zhōng guó de nèi xū zhèng zài zēng zhǎng.

Nhu cầu nội địa của Trung Quốc đang tăng.

这就要求我们化被动为主动,超前布局银发经济,将其培育为拉动内需的新引擎。

zhè jiù yāo qiú wǒ men huà bèi dòng wèi zhǔ dòng, chāo qián bù jú yín fà jīng jì, jiāng qí péi yù wèi lā dòng nèi xū de xīn yǐn qíng.

Điều này đòi hỏi chúng ta chuyển bị động thành chủ động, quy hoạch đón đầu kinh tế bạc, bồi dưỡng nó thành động cơ mới kích cầu nội địa.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

投资新项目旨在拉动内需并创造更多就业机会。

tóu zī xīn xiàng mù zhǐ zài lā dòng nèi xū bìng chuàng zào gèng duō jiù yè jī huì.

Đầu tư vào dự án mới nhằm mục đích kích cầu nội địa và tạo thêm nhiều cơ hội việc làm.

Hỏi đáp về từ 内需

内需 nghĩa là gì?

内需 (nèi xū) nghĩa là nhu cầu nội địa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 内需 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 需 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.