XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

必需 đọc là bì xū, nghĩa là cần; cần phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

必需

[bì xū] [必 需]

cần; cần phải; thiết yếu

表示不可缺少,一定要有。

阳光和水是植物生长所必需的条件。

yáng guāng hé shuǐ shì zhí wù shēng zhǎng suǒ bì xū de tiáo jiàn.

Ánh nắng và nước là những điều kiện cần thiết cho sự phát triển của thực vật.

嗯,确实如此。有些企业很可能会钻“业务必需”的空子,绕开安全评估程序。

èn, què shí rú cǐ. yǒu xiē qǐ yè hěn kě néng huì zuàn“ yè wù bì xū” de kòng zi, rào kāi ān quán píng gū chéng xù.

Ừm, đúng là như vậy. Một số doanh nghiệp rất có thể sẽ lách kẽ hở "nhu cầu nghiệp vụ" để né tránh quy trình đánh giá an toàn.

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

考试时桌上只准放必需的文具。

kǎo shì shí zhuō shàng zhǐ zhǔn fàng bì xū de wén jù.

Trong giờ thi chỉ được phép để các văn phòng phẩm cần thiết trên bàn.

如今手机已经成了必需品。

rú jīn shǒu jī yǐ jīng chéng le bì xū pǐn.

Bây giờ điện thoại đã trở thành nhu yếu phẩm.

Hỏi đáp về từ 必需

必需 nghĩa là gì?

必需 (bì xū) nghĩa là cần; cần phải. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 必需 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 必, 需 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 必需?

Thường gặp: 必需品 (bì xū pǐn) – vật dụng cần thiết; 非必需 (fēi bì xū) – không thiết yếu; 生活必需品 (shēng huó bì xū pǐn) – nhu yếu phẩm cuộc sống.