XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生活必需品 đọc là shēng huó bì xū pǐn, nghĩa là nhu yếu phẩm cuộc sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生活必需品

[shēng huó bì xū pǐn] [生 活 必 需 品]

nhu yếu phẩm cuộc sống

出门旅行前,请准备好生活必需品。

chū mén lǚ xíng qián, qǐng zhǔn bèi hǎo shēng huó bì xū pǐn.

Trước khi đi du lịch, hãy chuẩn bị đầy đủ các vật dụng thiết yếu hàng ngày.

不良商贩肆无忌惮地哄抬生活必需品物价。

bù liáng shāng fàn sì wú jì dàn dì hōng tái shēng huó bì xū pǐn wù jià.

Thương lái bất chính ngang nhiên thổi giá các nhu yếu phẩm.

Hỏi đáp về từ 生活必需品

生活必需品 nghĩa là gì?

生活必需品 (shēng huó bì xū pǐn) nghĩa là nhu yếu phẩm cuộc sống.

Cách viết 生活必需品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 活, 必, 需, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.