XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生活 đọc là shēng huó, nghĩa là sống; cuộc sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

生活

[shēng huó] [生 活]

sống; cuộc sống; sinh kế

生存、过日子或生计

我在这里生活了三年。

wǒ zài zhè lǐ shēng huó le sān nián.

Tôi sống ở đây được ba năm.

嗯,我逐渐适应了这里的生活。

èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.

Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

每个人在生活中都有不同角色。

měi gè rén zài shēng huó zhōng dū yǒu bù tóng jué sè.

Mỗi người trong cuộc sống đều có những vai trò khác nhau.

它介绍中国人的日常生活和习惯。

tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.

Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 生活

生活 nghĩa là gì?

生活 (shēng huó) nghĩa là sống; cuộc sống. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 生活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生活?

Thường gặp: 生活费 (shēng huó fèi) – chi phí sinh hoạt; 做生活 (zuò shēng huó) – lao động làm việc; 夜生活 (yè shēng huó) – cuộc sống về đêm; 性生活 (xìng shēng huó) – đời sống tình dục; 慢生活 (màn shēng huó) – sống chậm; 生活馆 (shēng huó guǎn) – bảo tàng cuộc sống.