慢生活 đọc là màn shēng huó, nghĩa là sống chậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 慢生活
慢生活 nghĩa là gì?
慢生活 (màn shēng huó) nghĩa là sống chậm.
Cách viết 慢生活 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 慢, 生, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.