XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢性 đọc là màn xìng, nghĩa là mãn tính; diễn tiến chậm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

慢性

[màn xìng] [慢 性]

mãn tính; diễn tiến chậm; tác dụng chậm

病程长发展慢,或动作性格迟缓。

医生建议他改变不良生活习惯,以有效控制这种慢性疾病。

yī shēng jiàn yì tā gǎi biàn bù liáng shēng huó xí guàn, yǐ yǒu xiào kòng zhì zhè zhǒng màn xìng jí bìng.

Bác sĩ khuyên anh ấy thay đổi thói quen xấu để kiểm soát hiệu quả căn bệnh mãn tính này.

这种药对治疗慢性咳嗽很有效。

zhè zhǒng yào duì zhì liáo màn xìng ké sou hěn yǒu xiào.

Thuốc này rất hiệu quả trong việc điều trị chứng ho mãn tính.

这种慢性疾病容易合并细菌感染。

zhè zhǒng màn xìng jí bìng róng yì hé bìng xì jūn gǎn rǎn.

Căn bệnh mãn tính này rất dễ kèm theo nhiễm khuẩn.

这种慢性病目前还无法根治。

zhè zhǒng màn xìng bìng mù qián hái wú fǎ gēn zhì.

Bệnh mãn tính này hiện vẫn chưa thể chữa khỏi hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 慢性

慢性 nghĩa là gì?

慢性 (màn xìng) nghĩa là mãn tính; diễn tiến chậm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 慢性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 慢性?

Thường gặp: 慢性子 (màn xìng zi) – tính cách chậm chạp; 慢性病 (màn xìng bìng) – bệnh mãn tính; 慢性疼痛 (màn xìng téng tòng) – đau mãn tính; 慢性疾病 (màn xìng jí bìng) – bệnh mãn tính.