XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急性 đọc là jí xìng, nghĩa là cấp tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

急性

[jí xìng] [急 性]

cấp tính

发病快且病程短

他突发急性阑尾炎,被迅速送往附近医院进行手术。

tā tū fā jí xìng lán wěi yán, bèi xùn sù sòng wǎng fù jìn yī yuàn jìn xíng shǒu shù.

Anh ấy phát bệnh viêm ruột thừa cấp tính, nhanh chóng được đưa tới bệnh viện gần đó để phẫu thuật.

nóng nảy; hấp tấp

性情急躁、沉不住气

他是个急性人,做事总想立刻完成。

tā shì gè jí xìng rén, zuò shì zǒng xiǎng lì kè wán chéng.

Anh ấy là người nóng vội, làm việc gì cũng muốn xong ngay.

不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。

bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.

Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

他是个急性子,向来说干就干。

tā shì gè jí xìng zǐ, xiàng lái shuō gān jiù gān.

Tính anh ấy nóng vội, xưa nay nói làm là làm ngay.

Hỏi đáp về từ 急性

急性 nghĩa là gì?

急性 (jí xìng) nghĩa là cấp tính. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 急性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 急性?

Thường gặp: 亚急性 (yà jí xìng) – bán cấp; 急性人 (jí xìng rén) – người nóng nảy; 急性子 (jí xìng zi) – người nóng nảy; 急性病 (jí xìng bìng) – bệnh cấp tính; 急性照射 (jí xìng zhào shè) – phơi nhiễm cấp tính; 急性肠炎 (jí xìng cháng yán) – viêm ruột cấp tính.